mánh khóe

  1. truc; intrigue; ficelle; manigance; cuisine; grenouillage
    • Những mánh khóe nhà nghề
      les trucs du métier;
    • làm thất bại một mánh khóe
      déjouer une intrigue;
    • Mánh khóe con buôn
      les ficelles des marchands;
    • Mánh khóe thị trường
      cuisine parlementaire
    • Mánh khóe nhà ngoại giao
      grenouillages d'un diplomate
    • kẻ mánh khóe
      intrigant; picaro; tripoteur; ficelier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mánh khóe"

mánh khóe
Người bán hàng dùng mánh khóe để thu hút khách hàng.